thì thùng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Từ tượng thanh:
- Âm thanh của tiếng trống đánh: Từ dùng để mô phỏng âm thanh trầm, đều đặn và có khoảng cách, thường là của tiếng trống lớn hoặc trống chùa.
Ví dụ sử dụng
- Từ tượng thanh:
- Trống chùa ai đánh thì thùng. (Câu ca dao)
- Từ xa vọng lại tiếng trống thì thùng trong lễ hội.
- Âm thanh thì thùng của hồi trống hiệu vang lên báo hiệu giờ khai mạc.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tiếng trống thì thùng": Cụm từ thường dùng để miêu tả âm thanh trống một cách sinh động và có nhịp điệu.
- Tiếng trống thì thùng dẫn đầu đoàn rước.
- Dùng trong văn học, thơ ca: Từ thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học dân gian, thơ ca để tạo hình ảnh âm thanh.
- Lời thơ gợi nhớ tiếng trống thì thùng ngày cưới.
Biến thể và từ gần giống
- Thùng thùng (từ tượng thanh): Cũng mô tả âm thanh trống, nhưng có thể gợi âm thanh liên tiếp, dồn dập hơn.
- Trống đánh thùng thùng.
- Tùng tùng (từ tượng thanh): Thường mô tả âm thanh của chiêng, thanh la hoặc trống con, âm sắc cao và vang hơn.
- Tiếng chiêng tùng tùng.
Từ đồng nghĩa
- Bổng bổng (từ tượng thanh): Thường dùng cho âm thanh trống chiêng, nhưng ít phổ biến hơn.
- Ồm ồm (từ tượng thanh): Mô tả âm thanh trầm, nhưng thường dùng cho giọng nói hoặc âm thanh khác, không chuyên cho tiếng trống.
Thành ngữ liên quan
- Trống làng thì thùng, quân làng tấp nập: Thành ngữ gợi tả không khí lễ hội nhộn nhịp với tiếng trống và đông đảo người tham gia.
- Lễ hội mùa xuân, cảnh tượng đúng là "trống làng thì thùng, quân làng tấp nập".
- Tiếng trống đánh: Trống chùa ai đánh thì thùng (cd).